底部

底部
để bộ

mông; đít (khẩu)

1 nghĩa#9387
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mông; đít (khẩu)

    东西最下面的部分dōngxi zuì xiàmiàn de bùfen

    • Xin hãy nhìn vào cuối màn hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.