屁股

屁股
gu
thí cổ

mông; đít

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#928
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mông; đít

    身体坐着的部分;臀部。shēntǐ zuòzhe de bùfen; túnbù。

    • Anh ấy ngã rồi, mông rất đau.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.

  2. danh từ

    mông; đít; phần sau (của vật)

    身体坐着的部分;后面shēntǐ zuòzhe de bùfen; hòumiàn

  3. danh từ

    mông; đít (khẩu)

    身体坐着时接触地面的部分shēntǐ zuòzhe shí jiēchù dìmiàn de bùfen

  4. danh từ

    mông; đít (khẩu)

    身体坐的部位shēntǐ zuò de bùwèi

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.