Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
/
臀部
臀部
đồn bộ
mông; mông đít
2 nghĩa#9864
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mông; mông đít
中身体坐下时接触椅子的部分,位于腰下面shēntǐ zuòxià shí jiēchù yǐzi de bùfen, wèiyú yāo xiàmiàn
- 。
Mông của cô ấy rất đẹp.
- 貳名danh từ
mông; đít (khẩu)
中身体后面下方的部分,坐的地方shēntǐ hòumiàn xiàxiāng de bùfen, zuò de dìfang
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
臀部
Phồn thể臀
đồn bộ
mông; mông đít
2 nghĩa#9864
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mông; mông đít
中身体坐下时接触椅子的部分,位于腰下面shēntǐ zuòxià shí jiēchù yǐzi de bùfen, wèiyú yāo xiàmiàn
- 。
Mông của cô ấy rất đẹp.
- 貳名danh từ
mông; đít (khẩu)
中身体后面下方的部分,坐的地方shēntǐ hòumiàn xiàxiāng de bùfen, zuò de dìfang
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày