臀部

臀部
tún
đồn bộ

mông; mông đít

2 nghĩa#9864
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mông; mông đít

    身体坐下时接触椅子的部分,位于腰下面shēntǐ zuòxià shí jiēchù yǐzi de bùfen, wèiyú yāo xiàmiàn

    • Mông của cô ấy rất đẹp.

  2. danh từ

    mông; đít (khẩu)

    身体后面下方的部分,坐的地方shēntǐ hòumiàn xiàxiāng de bùfen, zuò de dìfang

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.