顶部

顶部
dǐng
đỉnh bộ

phần đỉnh; phần trên cùng

4 nghĩa#11470
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phần đỉnh; phần trên cùng

    某物最上面的部分mǒu wù zuì shàngmiàn de bùfen

    • Xin hãy đặt sách lên trên cùng.

  2. danh từ

    đỉnh; phần trên cùng

    事物最上面的部分shìwù zuì shàngmiàn de bùfen

  3. danh từ

    đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao

    物体最上面的部分wùtǐ zuì shàngmiàn de bùfen

    • Đỉnh của ngọn núi này bằng phẳng.

  4. danh từ

    đỉnh; nóc; đỉnh đầu; (khẩu) tuyệt vời; chống đỡ

    物体最上面的部分wùtǐ zuì shàngmiàn de bùfen

    • Đỉnh của ngôi nhà có màu đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.