Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
顶部
phần đỉnh; phần trên cùng
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần đỉnh; phần trên cùng
中某物最上面的部分mǒu wù zuì shàngmiàn de bùfen
- 。
Xin hãy đặt sách lên trên cùng.
- 貳名danh từ
đỉnh; phần trên cùng
中事物最上面的部分shìwù zuì shàngmiàn de bùfen
- 參名danh từ
đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
中物体最上面的部分wùtǐ zuì shàngmiàn de bùfen
- 。
Đỉnh của ngọn núi này bằng phẳng.
- 肆名danh từ
đỉnh; nóc; đỉnh đầu; (khẩu) tuyệt vời; chống đỡ
中物体最上面的部分wùtǐ zuì shàngmiàn de bùfen
- 。
Đỉnh của ngôi nhà có màu đỏ.
解字
GIẢI TỰphần đỉnh; phần trên cùng
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần đỉnh; phần trên cùng
中某物最上面的部分mǒu wù zuì shàngmiàn de bùfen
- 。
Xin hãy đặt sách lên trên cùng.
- 貳名danh từ
đỉnh; phần trên cùng
中事物最上面的部分shìwù zuì shàngmiàn de bùfen
- 參名danh từ
đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
中物体最上面的部分wùtǐ zuì shàngmiàn de bùfen
- 。
Đỉnh của ngọn núi này bằng phẳng.
- 肆名danh từ
đỉnh; nóc; đỉnh đầu; (khẩu) tuyệt vời; chống đỡ
中物体最上面的部分wùtǐ zuì shàngmiàn de bùfen
- 。
Đỉnh của ngôi nhà có màu đỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)