Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下限
下限
hạ hạn
giới hạn dưới; cận dưới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giới hạn dưới; cận dưới
- 。
Giá này là giới hạn dưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
LIÊN QUAN
下限
Phồn thể下
hạ hạn
giới hạn dưới; cận dưới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giới hạn dưới; cận dưới
- 。
Giá này là giới hạn dưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.