底栖有孔虫

底栖有孔虫
yǒukǒngchóng
để thê hữu khổng trùng

trùng lỗ đáy (foraminifera sống đáy biển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trùng lỗ đáy (foraminifera sống đáy biển)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.