Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应验
应验
ứng nghiệm
ứng nghiệm; thành sự thật; (lời tiên đoán) trở thành hiện thực
3 nghĩa#34272
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ứng nghiệm; thành sự thật; (lời tiên đoán) trở thành hiện thực
- 。
Lời tiên tri của anh ấy đã ứng nghiệm.
- 貳动động từ
ứng nghiệm; ứng với lời tiên đoán; thành sự thật (như đã đoán trước)
- 參动động từ
ứng nghiệm; trở thành sự thật; được ứng nghiệm
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ应验
Phồn thể應驗
ứng nghiệm
ứng nghiệm; thành sự thật; (lời tiên đoán) trở thành hiện thực
3 nghĩa#34272
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ứng nghiệm; thành sự thật; (lời tiên đoán) trở thành hiện thực
- 。
Lời tiên tri của anh ấy đã ứng nghiệm.
- 貳动động từ
ứng nghiệm; ứng với lời tiên đoán; thành sự thật (như đã đoán trước)
- 參动động từ
ứng nghiệm; trở thành sự thật; được ứng nghiệm
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối