应验

应验
yìngyàn
ứng nghiệm

ứng nghiệm; thành sự thật; (lời tiên đoán) trở thành hiện thực

3 nghĩa#34272
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ứng nghiệm; thành sự thật; (lời tiên đoán) trở thành hiện thực

    • Lời tiên tri của anh ấy đã ứng nghiệm.

  2. động từ

    ứng nghiệm; ứng với lời tiên đoán; thành sự thật (như đã đoán trước)

  3. động từ

    ứng nghiệm; trở thành sự thật; được ứng nghiệm

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.