Tới nội dung chính

应答

应答
yìngdá
ứng đáp

thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời

1 nghĩa#41856
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời

    • 。

      Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.

应
yīng
ứng
BỘ THỦ⼴
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu