Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应征
应征
ứng trưng
ứng tuyển; đăng ký tham gia (khi được kêu gọi)
2 nghĩa#29546
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ứng tuyển; đăng ký tham gia (khi được kêu gọi)
- 。
Tôi muốn ứng tuyển công việc này.
- 貳动động từ
ứng tuyển; đáp lại lời chiêu mộ
- 。
Anh ấy đã ứng tuyển công việc này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước đi, đường)BỘ
- 正chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
应征
Phồn thể應徵
ứng trưng
ứng tuyển; đăng ký tham gia (khi được kêu gọi)
2 nghĩa#29546
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ứng tuyển; đăng ký tham gia (khi được kêu gọi)
- 。
Tôi muốn ứng tuyển công việc này.
- 貳动động từ
ứng tuyển; đáp lại lời chiêu mộ
- 。
Anh ấy đã ứng tuyển công việc này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối