Tới nội dung chính

应征

应征
yìngzhēng
ứng trưng

ứng tuyển; đăng ký tham gia (khi được kêu gọi)

2 nghĩa#29546
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ứng tuyển; đăng ký tham gia (khi được kêu gọi)

    • 。

      Tôi muốn ứng tuyển công việc này.

  2. 貳动động từ

    ứng tuyển; đáp lại lời chiêu mộ

    • 。

      Anh ấy đã ứng tuyển công việc này.

应
yīng
ứng
BỘ THỦ⼴
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu