应征

应征
yìngzhēng
ứng trưng

ứng tuyển; đăng ký tham gia (khi được kêu gọi)

2 nghĩa#29546
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ứng tuyển; đăng ký tham gia (khi được kêu gọi)

    • Tôi muốn ứng tuyển công việc này.

  2. động từ

    ứng tuyển; đáp lại lời chiêu mộ

    • Anh ấy đã ứng tuyển công việc này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.