Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应对如流
应对如流
ứng đối như lưu
trả lời lưu loát như nước chảy [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trả lời lưu loát như nước chảy [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy ứng đối như lưu, trả lời tất cả các câu hỏi.
- 貳形tính từ
trả lời lưu loát; ứng đối như nước chảy [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy trả lời trôi chảy, nhanh chóng giải quyết vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ应对如流
Phồn thể應對如流
ứng đối như lưu
trả lời lưu loát như nước chảy [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trả lời lưu loát như nước chảy [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy ứng đối như lưu, trả lời tất cả các câu hỏi.
- 貳形tính từ
trả lời lưu loát; ứng đối như nước chảy [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy trả lời trôi chảy, nhanh chóng giải quyết vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối