应天承运

应天承运
yìngtiānchéngyùn
ứng thiên thừa vận

thuận trời hợp thời (cai trị theo ý trời) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuận trời hợp thời (cai trị theo ý trời) [thành ngữ]

    • Thuận theo ý trời, thuận theo lòng dân.

  2. danh từ

    thuận mệnh trời, thừa hưởng vận khí (quyền vương được trời ban) [thành ngữ]

    • Ứng thiên thừa vận là tư tưởng của các hoàng đế Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.