Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应变管理
应变管理
ứng biến quản lý
quản lý ứng phó biến động; quản lý thay đổi (trong kinh doanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quản lý ứng phó biến động; quản lý thay đổi (trong kinh doanh)
- 。
Quản lý thay đổi là một phần quan trọng của doanh nghiệp hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
应变管理
Phồn thể應變管理
ứng biến quản lý
quản lý ứng phó biến động; quản lý thay đổi (trong kinh doanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quản lý ứng phó biến động; quản lý thay đổi (trong kinh doanh)
- 。
Quản lý thay đổi là một phần quan trọng của doanh nghiệp hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối