应变管理

应变管理
yìngbiànguǎn
ứng biến quản lý

quản lý ứng phó biến động; quản lý thay đổi (trong kinh doanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quản lý ứng phó biến động; quản lý thay đổi (trong kinh doanh)

    • Quản lý thay đổi là một phần quan trọng của doanh nghiệp hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.