Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应仁之乱
应仁之乱
ưng nhân chi loạn
Loạn Ōnin (cuộc nội chiến 1467–1477 trong mạc phủ Ashikaga)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Loạn Ōnin (cuộc nội chiến 1467–1477 trong mạc phủ Ashikaga)
- 。
Loạn Ōnin là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ应仁之乱
Phồn thể應仁之亂
ưng nhân chi loạn
Loạn Ōnin (cuộc nội chiến 1467–1477 trong mạc phủ Ashikaga)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Loạn Ōnin (cuộc nội chiến 1467–1477 trong mạc phủ Ashikaga)
- 。
Loạn Ōnin là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối