库珀带

库珀带
dài
khố phách đới

Vành đai Kuiper (vùng ngoài rìa Hệ Mặt Trời)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Vành đai Kuiper (vùng ngoài rìa Hệ Mặt Trời)

    • Vành đai Kuiper là một khu vực ở rìa ngoài của hệ mặt trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.