Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
/
库克山
库克山
khố khắc sơn
núi Khố Khắc, đỉnh núi cao nhất và vườn quốc gia ở đảo Nam New Zealand
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
núi Khố Khắc, đỉnh núi cao nhất và vườn quốc gia ở đảo Nam New Zealand
- 。
Núi Cook là ngọn núi cao nhất ở New Zealand.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
库克山
Phồn thể庫克山
khố khắc sơn
núi Khố Khắc, đỉnh núi cao nhất và vườn quốc gia ở đảo Nam New Zealand
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
núi Khố Khắc, đỉnh núi cao nhất và vườn quốc gia ở đảo Nam New Zealand
- 。
Núi Cook là ngọn núi cao nhất ở New Zealand.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối