- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))HỘI Ý
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
nhà nông; hộ làm ruộng
nhà nông; hộ làm ruộng(kế thừa)
Anh ấy là một nông dân giàu có.
nông dân; nhà nông(kế thừa)
Anh ấy là một địa chủ.
nhà nông; hộ làm ruộng
nhà nông; hộ làm ruộng(kế thừa)
Anh ấy là một nông dân giàu có.
nông dân; nhà nông(kế thừa)
Anh ấy là một địa chủ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.