并肩作战

并肩作战
bìngjiānzuòzhàn
tịnh kiên tác chiến

sát cánh chiến đấu; cùng nhau chung sức [thành ngữ]

1 nghĩa#16342
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sát cánh chiến đấu; cùng nhau chung sức [thành ngữ]

    • Chúng ta sát cánh chiến đấu, cùng nhau đối mặt với thử thách.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)HỘI Ý
  • á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.