平衡木

平衡木
pínghéng
bình hành mộc

xà thăng bằng (dụng cụ thể dục)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xà thăng bằng (dụng cụ thể dục)

    • Cô ấy thích biểu diễn trên xà thăng bằng.

  2. danh từ

    xà thăng bằng; thanh cân bằng (dụng cụ thể dục)

    • Cô ấy đang luyện tập trên xà thăng bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.