平衡态

平衡态
pínghéngtài
bình hành thái

cân bằng; thăng bằng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cân bằng; thăng bằng

    • Giữ trạng thái cân bằng rất quan trọng.

  2. danh từ

    trạng thái cân bằng

    • Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.