Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平行公设
平行公设
bình hành công thiết
tiên đề song song (hình học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiên đề song song (hình học)
- 。
Định đề song song là một tiên đề cơ bản trong hình học.
- 貳名danh từ
tiên đề song song (tiên đề thứ năm của Euclid)
- 。
Định đề song song là một khái niệm cơ bản trong hình học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
平行公设
Phồn thể平行公設
bình hành công thiết
tiên đề song song (hình học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiên đề song song (hình học)
- 。
Định đề song song là một tiên đề cơ bản trong hình học.
- 貳名danh từ
tiên đề song song (tiên đề thứ năm của Euclid)
- 。
Định đề song song là một khái niệm cơ bản trong hình học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối