平等互利

平等互利
píngděng
bình đẳng hỗ lợi

cùng có lợi; đôi bên cùng hưởng lợi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cùng có lợi; đôi bên cùng hưởng lợi

    • Chúng ta nên bình đẳng và cùng có lợi.

  2. tính từ

    bình đẳng cùng có lợi; bình đẳng và cùng hưởng lợi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.