Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平等互利
平等互利
bình đẳng hỗ lợi
cùng có lợi; đôi bên cùng hưởng lợi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cùng có lợi; đôi bên cùng hưởng lợi
- 。
Chúng ta nên bình đẳng và cùng có lợi.
- 貳形tính từ
bình đẳng cùng có lợi; bình đẳng và cùng hưởng lợi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
平等互利
Phồn thể平
bình đẳng hỗ lợi
cùng có lợi; đôi bên cùng hưởng lợi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cùng có lợi; đôi bên cùng hưởng lợi
- 。
Chúng ta nên bình đẳng và cùng có lợi.
- 貳形tính từ
bình đẳng cùng có lợi; bình đẳng và cùng hưởng lợi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối