相等
相等
tương đẳng
ngang bằng; tương đương
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#32506
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngang bằng; tương đương
- 。
Hai con số này bằng nhau.
- 貳形tính từ
bằng nhau; tương đương
- 。
Hai con số này tương đương nhau.
- 參形tính từ
ngang nhau; nửa nửa (tốt xấu lẫn lộn ngang nhau)
- 。
Hai số này bằng nhau.
Đang tải…
相等
Phồn thể相
tương đẳng
ngang bằng; tương đương
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#32506
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngang bằng; tương đương
- 。
Hai con số này bằng nhau.
- 貳形tính từ
bằng nhau; tương đương
- 。
Hai con số này tương đương nhau.
- 參形tính từ
ngang nhau; nửa nửa (tốt xấu lẫn lộn ngang nhau)
- 。
Hai số này bằng nhau.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch