均等

均等
jūnděng
quân đẳng

bình đẳng; công bằng; đồng đều

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bình đẳng; công bằng; đồng đều

    • Chúng ta nên phân phối công bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.