Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平白无故
平白无故
bình bạch vô cố
vô cớ; không có lý do gì [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vô cớ; không có lý do gì [thành ngữ]
- 。
Anh ấy giận vô cớ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)BỘ
Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.
平白无故
Phồn thể平白無故
bình bạch vô cố
vô cớ; không có lý do gì [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vô cớ; không có lý do gì [thành ngữ]
- 。
Anh ấy giận vô cớ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)BỘ
Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối