Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平泉市
平泉市
bình tuyền thị
thành phố Bình Tuyền (thành phố cấp huyện thuộc Thừa Đức, Hà Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Bình Tuyền (thành phố cấp huyện thuộc Thừa Đức, Hà Bắc)
- 。
Bình Tuyền là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ平泉市
Phồn thể平
bình tuyền thị
thành phố Bình Tuyền (thành phố cấp huyện thuộc Thừa Đức, Hà Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Bình Tuyền (thành phố cấp huyện thuộc Thừa Đức, Hà Bắc)
- 。
Bình Tuyền là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối