老百姓
老百姓
lão bách tính
dân thường; người dân; bách tính
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#12294Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân thường; người dân; bách tính
中普通的人民pǔtōng de rénmín
- 。
Người dân thường đều thích anh ấy.
- 貳名danh từ
người dân thường; dân thường; bách tính
Đang tải…
老百姓
Phồn thể老
lão bách tính
dân thường; người dân; bách tính
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#12294Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân thường; người dân; bách tính
中普通的人民pǔtōng de rénmín
- 。
Người dân thường đều thích anh ấy.
- 貳名danh từ
người dân thường; dân thường; bách tính
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎothi; kiểm tra
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜