老百姓

老百姓
lǎobǎixìng
lão bách tính

dân thường; người dân; bách tính

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#12294Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dân thường; người dân; bách tính

    普通的人民pǔtōng de rénmín

    • Người dân thường đều thích anh ấy.

  2. danh từ

    người dân thường; dân thường; bách tính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.