平板车

平板车
píngbǎnchē
bình bản xa

xe đẩy tay; xe kéo tay

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe đẩy tay; xe kéo tay

    • Anh ấy dùng xe đẩy tay để vận chuyển hàng hóa.

  2. danh từ

    xe đẩy bằng phẳng; xe tải phẳng; xe platform

    • Anh ấy dùng xe đẩy để vận chuyển hàng hóa.

  3. danh từ

    xe tải thùng phẳng; xe platform

    • Chiếc xe tải thùng này có thể chở rất nhiều đồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.