Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平板车
平板车
bình bản xa
xe đẩy tay; xe kéo tay
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe đẩy tay; xe kéo tay
- 。
Anh ấy dùng xe đẩy tay để vận chuyển hàng hóa.
- 貳名danh từ
xe đẩy bằng phẳng; xe tải phẳng; xe platform
- 。
Anh ấy dùng xe đẩy để vận chuyển hàng hóa.
- 參名danh từ
xe tải thùng phẳng; xe platform
- 。
Chiếc xe tải thùng này có thể chở rất nhiều đồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
平板车
Phồn thể平板車
bình bản xa
xe đẩy tay; xe kéo tay
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe đẩy tay; xe kéo tay
- 。
Anh ấy dùng xe đẩy tay để vận chuyển hàng hóa.
- 貳名danh từ
xe đẩy bằng phẳng; xe tải phẳng; xe platform
- 。
Anh ấy dùng xe đẩy để vận chuyển hàng hóa.
- 參名danh từ
xe tải thùng phẳng; xe platform
- 。
Chiếc xe tải thùng này có thể chở rất nhiều đồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối