平易近人

平易近人
píngjìnrén
bình dịch cận nhân

dễ gần, bình dị, hòa nhã [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ gần, bình dị, hòa nhã [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người dễ gần.

  2. tính từ

    dễ gần; bình dị, không kiêu ngạo [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người khiêm tốn và dễ gần.

  3. tính từ

    dễ gần; bình dị, dễ tiếp cận (người hoặc văn phong) [thành ngữ]

    • Bài viết của anh ấy rất dễ hiểu.

  4. tính từ

    dễ gần gũi; bình dị gần gũi (dễ tiếp cận, không kiêu ngạo) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.