平方英尺

平方英尺
píngfāngyīngchǐ
bình phương anh thước

feet vuông (đơn vị diện tích, bằng 0,093 m²)

1 nghĩa#49512
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    feet vuông (đơn vị diện tích, bằng 0,093 m²)

    • Căn phòng này rộng 300 bộ vuông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.