Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平宝盖
平宝盖
bình bảo cái
bộ "mũ che" (bộ thủ Khang Hy thứ 14, hình dạng ⼌)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ "mũ che" (bộ thủ Khang Hy thứ 14, hình dạng ⼌)
- 。
Bình bảo cái là một bộ thủ của chữ Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ平宝盖
Phồn thể平寶蓋
bình bảo cái
bộ "mũ che" (bộ thủ Khang Hy thứ 14, hình dạng ⼌)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ "mũ che" (bộ thủ Khang Hy thứ 14, hình dạng ⼌)
- 。
Bình bảo cái là một bộ thủ của chữ Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối