主席台

主席台
zhǔtái
chủ tịch đài

bục chủ tịch đoàn; bục phát biểu

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bục chủ tịch đoàn; bục phát biểu

    • Mời lên khán đài ngồi.

  2. danh từ

    bục chủ tịch đoàn; lễ đài

    • Mời lên bục chủ tịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.