山地

山地
shān
sơn địa

vùng núi; miền núi

3 nghĩa#25888
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng núi; miền núi

    • Đây là vùng núi.

  2. danh từ

    vùng đồi núi; miền núi

    • Khu vực đồi núi này rất thích hợp để đi bộ đường dài.

  3. danh từ

    vùng đồi núi; địa hình miền núi

    • Đây là vùng đồi núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.