平分

平分
píngfēn
bình phân

chia đều; chia đôi

4 nghĩa#16425
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia đều; chia đôi

    • Chúng tôi đã chia đều chiếc bánh.

  2. động từ

    chia đều; hòa điểm

    • Họ hòa nhau rồi.

  3. động từ

    chia đều; bình phân; chia đôi (hình học)

    • Đường này chia đôi góc.

  4. danh từ

    chia đều; hòa điểm; deuce (quần vợt)

    • Trận đấu hòa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.