Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平分
平分
bình phân
chia đều; chia đôi
4 nghĩa#16425
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chia đều; chia đôi
- 。
Chúng tôi đã chia đều chiếc bánh.
- 貳动động từ
chia đều; hòa điểm
- 。
Họ hòa nhau rồi.
- 參动động từ
chia đều; bình phân; chia đôi (hình học)
- 。
Đường này chia đôi góc.
- 肆名danh từ
chia đều; hòa điểm; deuce (quần vợt)
- 。
Trận đấu hòa.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ平分
Phồn thể平
bình phân
chia đều; chia đôi
4 nghĩa#16425
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chia đều; chia đôi
- 。
Chúng tôi đã chia đều chiếc bánh.
- 貳动động từ
chia đều; hòa điểm
- 。
Họ hòa nhau rồi.
- 參动động từ
chia đều; bình phân; chia đôi (hình học)
- 。
Đường này chia đôi góc.
- 肆名danh từ
chia đều; hòa điểm; deuce (quần vợt)
- 。
Trận đấu hòa.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối