拖沓

拖沓
tuō
tha đạp

chậm chạp; lề mề; dài dòng lòng vòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chậm chạp; lề mề; dài dòng lòng vòng

    • Anh ấy làm việc luôn luôn chậm chạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.