索性
索性
sách tính
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#35709
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
- ,。
Vì trời mưa rồi, chi bằng ở nhà đọc sách đi.
- 貳副trạng từ
dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng
- 參副trạng từ
nợ phí; nợ cước; chưa thanh toán phí
Đang tải…
索性
Phồn thể索
sách tính
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#35709
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
- ,。
Vì trời mưa rồi, chi bằng ở nhà đọc sách đi.
- 貳副trạng từ
dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng
- 參副trạng từ
nợ phí; nợ cước; chưa thanh toán phí
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; đưa
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt