干打雷,不下雨

干打雷,不下雨
gānléi,xià

sấm to mà không mưa; nói nhiều làm ít [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sấm to mà không mưa; nói nhiều làm ít [thành ngữ]

    • Chỉ sấm mà không mưa, chuyện này không thành công đâu.

  2. danh từ

    sấm to mà không có mưa; nói nhiều mà không làm gì

    • Anh ấy luôn chỉ nói mà không làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.