常数项

常数项
chángshùxiàng
thường số hạng

hằng số hạng; số hạng hằng (trong biểu thức toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hằng số hạng; số hạng hằng (trong biểu thức toán học)

    • Hạng tử tự do của đa thức này là năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(tôn trọng, còn nữa)HÀI THANH
  • cân(khăn vải)BỘ

Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.