Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常数项
常数项
thường số hạng
hằng số hạng; số hạng hằng (trong biểu thức toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hằng số hạng; số hạng hằng (trong biểu thức toán học)
- 。
Hạng tử tự do của đa thức này là năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
常数项
Phồn thể常數項
thường số hạng
hằng số hạng; số hạng hằng (trong biểu thức toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hằng số hạng; số hạng hằng (trong biểu thức toán học)
- 。
Hạng tử tự do của đa thức này là năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.