常态化

常态化
chángtàihuà
thường thái hoá

bình thường hóa; chuẩn hóa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bình thường hóa; chuẩn hóa

    • Quản lý bình thường hóa rất quan trọng.

  2. động từ

    bình thường hóa; thường xuyên hóa

    • Chúng tôi hy vọng quan hệ hai nước sẽ bình thường hóa.

  3. động từ

    bình thường hóa; trở thành thông lệ

    • Quản lý dịch bệnh trở thành bình thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(tôn trọng, còn nữa)HÀI THANH
  • cân(khăn vải)BỘ

Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.