常委会

常委会
chángwěihuì
thường uỷ hội

ủy ban thường vụ (viết tắt của Ủy ban Thường vụ); thường vụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ủy ban thường vụ (viết tắt của Ủy ban Thường vụ); thường vụ

    • Ủy ban thường vụ đang họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(tôn trọng, còn nữa)HÀI THANH
  • cân(khăn vải)BỘ

Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.