席地而睡

席地而睡
érshuì
tịch địa nhi thuỵ

ngủ dưới đất; ngủ ngay trên sàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngủ dưới đất; ngủ ngay trên sàn

    • Chúng tôi ngủ trên mặt đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
  • 廿niệm(hai mươi (chỉ nhiều sợi đan))HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)HỘI Ý

Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.