带薪休假

带薪休假
dàixīnxiūjià
đới tân hưu giá

nghỉ phép có lương; nghỉ có hưởng lương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghỉ phép có lương; nghỉ có hưởng lương

    • Công ty chúng tôi có chế độ nghỉ phép có lương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.