带状电缆

带状电缆
dàizhuàngdiànlǎn
đới trạng điện lãm

cáp dải dẹt; cáp ribbon

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cáp dải dẹt; cáp ribbon

    • Cáp dẹt được dùng để kết nối các linh kiện điện tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.