带牛佩犊

带牛佩犊
dàiniúpèi
đới ngưu bội độc

từ bỏ đấu tranh vũ trang, trở về chăn trâu nuôi bê [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    từ bỏ đấu tranh vũ trang, trở về chăn trâu nuôi bê [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.