Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带原者
带原者
đới nguyên giả
người mang mầm bệnh; người lành mang trùng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người mang mầm bệnh; người lành mang trùng
- 。
Anh ấy là một người mang mầm bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ带原者
Phồn thể帶原者
đới nguyên giả
người mang mầm bệnh; người lành mang trùng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người mang mầm bệnh; người lành mang trùng
- 。
Anh ấy là một người mang mầm bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.