带分数

带分数
dàifēnshù
đới phân số

hỗn số; phân số hỗn hợp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hỗn số; phân số hỗn hợp

    • Phân số hỗn hợp này đọc thế nào?

  2. danh từ

    hỗn số (số có phần nguyên và phần phân số, ví dụ: bốn và ba phần tư)

    • Hỗn số là số nguyên và phân số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.