Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带分数
带分数
đới phân số
hỗn số; phân số hỗn hợp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hỗn số; phân số hỗn hợp
- ?
Phân số hỗn hợp này đọc thế nào?
- 貳名danh từ
hỗn số (số có phần nguyên và phần phân số, ví dụ: bốn và ba phần tư)
- 。
Hỗn số là số nguyên và phân số.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
带分数
Phồn thể帶分數
đới phân số
hỗn số; phân số hỗn hợp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hỗn số; phân số hỗn hợp
- ?
Phân số hỗn hợp này đọc thế nào?
- 貳名danh từ
hỗn số (số có phần nguyên và phần phân số, ví dụ: bốn và ba phần tư)
- 。
Hỗn số là số nguyên và phân số.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.