假分数

假分数
jiǎfēnshù
giả phân số

phân số giả (tử số lớn hơn hoặc bằng mẫu số, ví dụ 7/5)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân số giả (tử số lớn hơn hoặc bằng mẫu số, ví dụ 7/5)

    • Phân số giả là phân số có tử số lớn hơn hoặc bằng mẫu số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.