Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
/
师兄弟
师兄弟
sư huynh đệ
bạn học đồng môn (nam); sư huynh đệ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn học đồng môn (nam); sư huynh đệ
- 。
Họ là sư huynh đệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ师兄弟
Phồn thể師兄弟
sư huynh đệ
bạn học đồng môn (nam); sư huynh đệ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn học đồng môn (nam); sư huynh đệ
- 。
Họ là sư huynh đệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.