Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
布匿战争
布匿战争
bố nặc chiến tranh
Chiến tranh Punic (ba cuộc chiến tranh giữa La Mã và Carthage, 264–146 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiến tranh Punic (ba cuộc chiến tranh giữa La Mã và Carthage, 264–146 TCN)
- 。
Chiến tranh Punic là cuộc chiến giữa La Mã và Carthage.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ布匿战争
Phồn thể布匿戰爭
bố nặc chiến tranh
Chiến tranh Punic (ba cuộc chiến tranh giữa La Mã và Carthage, 264–146 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiến tranh Punic (ba cuộc chiến tranh giữa La Mã và Carthage, 264–146 TCN)
- 。
Chiến tranh Punic là cuộc chiến giữa La Mã và Carthage.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.