市政府

市政府
shìzhèng
thị chính phủ

ủy ban nhân dân thành phố; chính quyền thành phố

2 nghĩa#24014
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ủy ban nhân dân thành phố; chính quyền thành phố

    • Tòa thị chính ở đâu?

  2. danh từ

    ủy ban nhân dân thành phố; tòa thị chính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.