Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
/
差之毫厘,失之千里
差之毫厘,失之千里
Sai một ly đi một dặm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
Sai một ly đi một dặm [thành ngữ]
- ,,。
Sai một ly đi một dặm, chúng ta phải cẩn thận.
- 貳形tính từ
Sai một ly, đi một dặm [thành ngữ]
- ,。
Sai một ly, đi một dặm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
差之毫厘,失之千里
Phồn thể差之毫釐,失之千里
Sai một ly đi một dặm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
Sai một ly đi một dặm [thành ngữ]
- ,,。
Sai một ly đi một dặm, chúng ta phải cẩn thận.
- 貳形tính từ
Sai một ly, đi một dặm [thành ngữ]
- ,。
Sai một ly, đi một dặm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.